| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
68
|
| G7 |
346
|
300
|
| G6 |
5033
9995
7830
|
1419
8359
4938
|
| G5 |
7005
|
0893
|
| G4 |
06985
20449
55710
76987
03463
87289
93072
|
98012
87734
53197
02196
65585
17751
83436
|
| G3 |
62656
32835
|
78820
60202
|
| G2 |
82817
|
98669
|
| G1 |
97191
|
76669
|
| ĐB |
282082
|
243372
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 02 |
| 1 | 10, 17 | 12, 19 |
| 2 | 20 | |
| 3 | 30, 33, 35 | 34, 36, 38 |
| 4 | 46, 49 | |
| 5 | 53, 56 | 51, 59 |
| 6 | 63 | 68, 69, 69 |
| 7 | 72 | 72 |
| 8 | 82, 85, 87, 89 | 85 |
| 9 | 91, 95 | 93, 96, 97 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
64
|
15
|
| G7 |
613
|
774
|
| G6 |
9068
7718
3458
|
6734
0555
4638
|
| G5 |
7797
|
5488
|
| G4 |
77882
35043
67631
98651
12671
79164
98508
|
79551
46504
47702
91045
86782
90202
58504
|
| G3 |
79681
77489
|
31518
93198
|
| G2 |
28082
|
30039
|
| G1 |
75713
|
89911
|
| ĐB |
097202
|
988921
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 02, 02, 04, 04 |
| 1 | 13, 13, 18 | 11, 15, 18 |
| 2 | 21 | |
| 3 | 31 | 34, 38, 39 |
| 4 | 43 | 45 |
| 5 | 51, 58 | 51, 55 |
| 6 | 64, 64, 68 | |
| 7 | 71 | 74 |
| 8 | 81, 82, 82, 89 | 82, 88 |
| 9 | 97 | 98 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
41
|
06
|
| G7 |
769
|
158
|
| G6 |
9875
9476
1087
|
5030
2678
9339
|
| G5 |
3219
|
1499
|
| G4 |
71150
95325
90357
71175
61948
54334
11464
|
90080
88651
39593
53195
86786
36607
92213
|
| G3 |
14446
65378
|
56906
12226
|
| G2 |
04957
|
11152
|
| G1 |
38437
|
71307
|
| ĐB |
640801
|
321282
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 06, 06, 07, 07 |
| 1 | 19 | 13 |
| 2 | 25 | 26 |
| 3 | 34, 37 | 30, 39 |
| 4 | 41, 46, 48 | |
| 5 | 50, 57, 57 | 51, 52, 58 |
| 6 | 64, 69 | |
| 7 | 75, 75, 76, 78 | 78 |
| 8 | 87 | 80, 82, 86 |
| 9 | 93, 95, 99 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
78
|
59
|
| G7 |
630
|
280
|
| G6 |
8361
0767
9651
|
1115
0133
7928
|
| G5 |
7603
|
1318
|
| G4 |
84297
84949
67173
80289
59729
74049
79725
|
09535
51690
19759
19702
33317
63516
90010
|
| G3 |
10591
14179
|
86404
20085
|
| G2 |
18730
|
89750
|
| G1 |
01606
|
73929
|
| ĐB |
715470
|
939254
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 03, 06 | 02, 04 |
| 1 | 10, 15, 16, 17, 18 | |
| 2 | 25, 29 | 28, 29 |
| 3 | 30, 30 | 33, 35 |
| 4 | 49, 49 | |
| 5 | 51 | 50, 54, 59, 59 |
| 6 | 61, 67 | |
| 7 | 70, 73, 78, 79 | |
| 8 | 89 | 80, 85 |
| 9 | 91, 97 | 90 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
18
|
95
|
| G7 |
838
|
095
|
| G6 |
3350
7397
7949
|
2640
1599
5400
|
| G5 |
8350
|
1441
|
| G4 |
83239
24880
52466
95877
20537
69356
14381
|
33997
94737
79063
43189
21069
87719
62137
|
| G3 |
08255
47623
|
42392
50884
|
| G2 |
00251
|
80741
|
| G1 |
38802
|
33738
|
| ĐB |
401707
|
073547
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 02, 07 | 00 |
| 1 | 18 | 19 |
| 2 | 23 | |
| 3 | 37, 38, 39 | 37, 37, 38 |
| 4 | 49 | 40, 41, 41, 47 |
| 5 | 50, 50, 51, 55, 56 | |
| 6 | 66 | 63, 69 |
| 7 | 77 | |
| 8 | 80, 81 | 84, 89 |
| 9 | 97 | 92, 95, 95, 97, 99 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
30
|
91
|
| G7 |
392
|
736
|
| G6 |
0689
5863
8651
|
2092
0886
1200
|
| G5 |
0601
|
0241
|
| G4 |
55769
42657
08271
22222
55343
41103
98972
|
42077
75199
41628
05387
18501
07760
70250
|
| G3 |
07959
71046
|
18155
51038
|
| G2 |
85274
|
52213
|
| G1 |
57456
|
96246
|
| ĐB |
636327
|
286728
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01, 03 | 00, 01 |
| 1 | 13 | |
| 2 | 22, 27 | 28, 28 |
| 3 | 30 | 36, 38 |
| 4 | 43, 46 | 41, 46 |
| 5 | 51, 56, 57, 59 | 50, 55 |
| 6 | 63, 69 | 60 |
| 7 | 71, 72, 74 | 77 |
| 8 | 89 | 86, 87 |
| 9 | 92 | 91, 92, 99 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
42
|
33
|
| G7 |
965
|
188
|
| G6 |
4105
2605
8312
|
5261
5422
8457
|
| G5 |
6085
|
4295
|
| G4 |
24653
11180
72253
57909
98012
92924
23556
|
02621
98867
86528
08873
30436
06649
51737
|
| G3 |
10368
60714
|
91848
48224
|
| G2 |
59391
|
44249
|
| G1 |
70156
|
78889
|
| ĐB |
384625
|
817811
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 05, 05, 09 | |
| 1 | 12, 12, 14 | 11 |
| 2 | 24, 25 | 21, 22, 24, 28 |
| 3 | 33, 36, 37 | |
| 4 | 42 | 48, 49, 49 |
| 5 | 53, 53, 56, 56 | 57 |
| 6 | 65, 68 | 61, 67 |
| 7 | 73 | |
| 8 | 80, 85 | 88, 89 |
| 9 | 91 | 95 |
Trực tiếp Xổ Số Miền Trung Thứ 2 là một trong những kỳ quay từ thứ 2 đến chủ nhật được nhiều người quan tâm nhất , kỳ quay thưởng SXMT Thứ 2 diễn ra đều đặn vào lúc 17h15 và luôn thu hút hàng triệu lượt dò vé số Miền Trung . Dưới đây là thông tin chi tiết và phân tích về KQXSMT Thứ 2, dành cho người chơi muốn tra cứu và theo dõi kết quả xổ số một cách nhanh chóng và chuẩn xác nhất.

XSMT Thứ 2 – Trực Tiếp Xổ Số Miền Trung Hôm Nay Thứ 2 Nhanh & Chính Xác
Vào mỗi chiều Thứ 2 hàng tuần, tiến hành quay số mở thưởng từ 17h15. Quy trình quay được giám sát nghiêm ngặt bởi Hội đồng giám sát xổ số, đảm bảo tính công khai, minh bạch. Người chơi có thể xem trực tiếp Xổ Số Miền Trung Thứ 2 trên các trang web uy tín như tructiepxoso.vn, hoặc thông qua các kênh phát sóng truyền hình địa phương.
Để cập nhật KQXSMT Thứ 2 nhanh nhất, bạn có thể chọn 1 trong 3 cách sau:
✅ Truyền hình trực tiếp từ đài quay thưởng.
✅ Tin nhắn SMS tổng đài, tuy nhiên hình thức này sẽ tính phí.
✅ Xem trực tuyến miễn phí tại các website như tructiepxoso.vn, nơi cung cấp Kết Quả Xổ Số Miền Trung Thứ 2 hôm nay theo thời gian thực và hoàn toàn không tính phí.
✅ Các trang này thường hỗ trợ thêm các tiện ích như: tự động dò vé, lưu kết quả xổ số cũ, thống kê lô tô đầu đuôi và lọc các giải đặc biệt trong tháng.
Người chơi tham gia SXMT Thứ 2 sẽ có cơ hội trúng nhiều giải thưởng hấp dẫn, với giá trị dao động từ hàng trăm nghìn đến hàng tỷ đồng. Cơ cấu giải được phân chia rõ ràng như sau:
✅ Giải Đặc biệt XSMT Thứ 2: Là giải thưởng cao nhất với trị giá lên đến 2 tỷ đồng. Chỉ có một vé trúng duy nhất trong mỗi kỳ quay, đây là giấc mơ lớn của mọi người chơi xổ số.
✅ Giải Nhất XSMT Thứ 2: Trị giá 30 triệu đồng, dành cho một vé trúng đủ các số tương ứng với giải này.
✅ Giải Nhì XSMT Thứ 2: Có giá trị 15 triệu đồng, mang lại niềm vui lớn cho người chơi may mắn.
✅ Giải Ba XSMT Thứ 2: Mỗi giải trị giá 10 triệu đồng, với hai vé trúng trong mỗi kỳ quay.
✅ Giải Tư XSMT Thứ 2: Gồm nhiều giải, mỗi giải có giá trị 3 triệu đồng, tạo thêm cơ hội thắng cho người chơi.
✅ Giải Năm XSMT Thứ 2: Mỗi vé trúng giải này nhận 1 triệu đồng – giá trị nhỏ nhưng vẫn đầy ý nghĩa.
✅ Giải Sáu XSMT Thứ 2: Gồm nhiều giải, mỗi giải trị giá 400.000 đồng – dễ trúng và rất phổ biến.
✅ Giải Bảy XSMT Thứ 2: Với giải thưởng 200.000 đồng, đây là mức thưởng dành cho các vé trùng 2 số cuối theo quy định.
✅ Giải Tám XSMT Thứ 2: Là giải dễ trúng nhất với giá trị 100.000 đồng, cơ hội dành cho đông đảo người chơi.
Bên cạnh đó, còn có:
✅ Giải phụ đặc biệt XSMT Thứ 2: Dành cho vé trùng 5 số cuối của giải đặc biệt (sai số đầu), nhận ngay 50 triệu đồng.
✅ Giải khuyến khích XSMT Thứ 2: Vé sai một chữ số bất kỳ trong dãy đặc biệt sẽ nhận 6 triệu đồng.
Với giá vé chỉ 10.000 VNĐ, bạn đã có cơ hội sở hữu các phần thưởng giá trị này từ Xổ Số Miền Trung Thứ 2 hàng tuần.
✅ Cập nhật nhanh nhất: Các hệ thống phát trực tiếp hỗ trợ người chơi theo dõi XSMT Thứ 2 hôm nay gần như tức thì.
✅ Phân tích chính xác: Số liệu thống kê nhiều ngày giúp bạn nhận diện tần suất về của từng con số.
✅ Minh bạch, chính xác: Tất cả kết quả đều được công bố từ đài chính thức, đảm bảo độ tin cậy cao.
✅ Dò vé thuận tiện: Hệ thống dò vé tự động, không lo bỏ sót giải.
✅ Vé số trúng thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách hoặc chắp vá.
✅ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày công bố Kết Quả Xổ Số Miền Trung Thứ 2.
✅ Người chơi có thể đến công ty xổ số kiến thiết tỉnh mở thưởng để lĩnh thưởng, hoặc thông qua các đại lý được ủy quyền.